4-hydroxyphenyl methacrylate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi và các tình huống điển hình
1. Vật liệu điện tử và bán dẫn
Phụ gia chống ăn mòn quang học: Là chất ổn định quang cảm, nâng cao độ phân giải và khả năng chống ăn mòn của chất chống ăn mòn quang học, được sử dụng trong sản xuất mạch tích hợp.
Vật liệu đóng gói điện tử: Pha trộn với nhựa epoxy để chế tạo nhựa đóng gói trong suốt có chiết suất cao, độ truyền sáng có thể đạt trên 88%.
2. Công nghiệp sơn và mực in
Chất phân tán dạng nước: Thông qua đồng phân tạp gốc tự do đưa vào nhựa acrylic dạng nước, nâng cao đáng kể tính phân tán của sắc tố, giảm hiện tượng kết tụ, phù hợp cho các loại sơn thân thiện với môi trường.
Sơn cố định ánh sáng: Đồng phân tạp với các đơn thể khác (như HEMA), tạo thành lớp phủ chống trầy xước, độ cứng cao, dùng để bảo vệ bề mặt kim loại và nhựa.
3. Lĩnh vực y sinh
Vật liệu phục hình nha khoa: Là đơn thể chức năng của nhựa cố định ánh sáng, nâng cao độ bám dính của vật liệu với ngà răng, giảm nguy cơ nhạy cảm sau phẫu thuật.
Chất kết dính mô: Đồng phân tạp với các đơn thể phân hủy sinh học khác, chế tạo hydrogel có tính cơ học điều chỉnh được, dùng để cố định vật cấy ghép nhãn khoa.
4. Chế biến vật liệu polymer
Polymer chức năng hóa: Thông qua phản ứng của nhóm hydroxyl với isocyanate, nhóm epoxy, v.v., chế tạo hydrogel nhạy cảm với nhiệt độ, vật liệu phản ứng thông minh.
Tăng cường vật liệu composite: Pha trộn với sợi thủy tinh hoặc sợi carbon, nâng cao độ bền liên kết tại giao diện, dùng cho các kết cấu nhẹ trong hàng không vũ trụ.
CAS NO:31480-93-0
EC NO:250-652-7
Công thức phân tử:C10H10O3
Khối lượng phân tử:178.1846
Tên khác:;Monometacrylate p-hydroxybenzene;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Aromatic Compounds |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
